tầm oanh

Học thuật
Thân thiện
tầm oanh

Một con tầm oanh đang giăng tơ trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầm oanh: Một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một loại nhạc cụ dây gảy cổ truyền của Việt Nam, hình dáng cách chơi tương tự đàn tranh hoặc đàn thập lục, thường 16 dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bảo tàng trưng bày một cây tầm oanh cổ. (Trong bảo tàng trưng bày một cây đàn tầm oanh cổ.)
    • Âm thanh của tầm oanh rất trong trẻo du dương. (Âm thanh của đàn tầm oanh rất trong trẻo du dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng tầm oanh": thường dùng trong văn chương cổ để von với âm thanh êm dịu, du dương.
    • Tiếng hát ấy ngọt ngào như tiếng tầm oanh. (Tiếng hát của ấy ngọt ngào như tiếng đàn tầm oanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Đàn tranh: Một loại nhạc cụ dây gảy truyền thống phổ biến hơn, nhiều điểm tương đồng với tầm oanh.
  • Đàn thập lục: Tên gọi khác của đàn tranh, cũng chỉ nhạc cụ 16 dây.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn tranh: Nhạc cụ dây gảy cổ truyền.
  • Đàn thập lục: Nhạc cụ mười sáu dây.
Lưu ý
  • Từ "tầm oanh" ngày nay rất hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp thông thường. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản cổ, thơ ca hoặc khi nói về lịch sử âm nhạc truyền thống Việt Nam.
  • Không nên nhầm lẫn "tầm oanh" với " rối" (con rối) đây hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.
tầm oanh

Một con tầm oanh đang giăng tơ trên cành cây.

  1. rối